| Mã |
Ngành |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 2392 |
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 3314 |
Sửa chữa thiết bị điện |
| 7120 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 3313 (Chính) |
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 2651 |
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 3312 |
Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3511 |
Sản xuất điện |
| 4211 |
Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 |
Xây dựng công trình đường bộ |
| 4223 |
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 |
Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 |
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4652 |
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 6190 |
Hoạt động viễn thông khác |
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7212 |
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8110 |
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8220 |
Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 2395 |
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 8559 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 5225 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |