Mã |
Ngành |
4101 (Chính) |
Xây dựng nhà để ở |
4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
4311 |
Phá dỡ |
4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
4633 |
Bán buôn đồ uống |
5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
2396 |
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
4330 |
Hoàn thiện công trình xây dựng |
8130 |
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
8230 |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
7820 |
Cung ứng lao động tạm thời |
3600 |
Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
3821 |
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
3812 |
Thu gom rác thải độc hại |
8121 |
Vệ sinh chung nhà cửa |
9329 |
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
7310 |
Quảng cáo |
8559 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
8129 |
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt |
8511 |
Giáo dục nhà trẻ |
4759 |
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
8512 |
Giáo dục mẫu giáo |
8521 |
Giáo dục tiểu học |
4212 |
Xây dựng công trình đường bộ |
8522 |
Giáo dục trung học cơ sở |
8551 |
Giáo dục thể thao và giải trí |
8523 |
Giáo dục trung học phổ thông |
8560 |
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
8531 |
Đào tạo sơ cấp |
4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
3700 |
Thoát nước và xử lý nước thải |
5012 |
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
7020 |
Hoạt động tư vấn quản lý |
5022 |
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
5222 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |